DASHBOARD
Tổng quan chợ TP. Đà Nẵng
Số liệu đến ngày 07/10/2026 · từ xử lý sự vụ sang chủ động giám sát
Tiểu thương đang KD
255
269 hồ sơ
Tỷ lệ lấp đầy sạp
90%
269/298 sạp
Đã thu T10/2026
332 tr
/ 595,6 tr phải thu
Thanh toán không tiền mặt
81%
Mục tiêu 2026: 80%
Thu phí theo kỳ (đã thu / phải thu)
524,1 tr
08/2026 · 89%
526,4 tr
09/2026 · 89%
332 tr
10/2026 · 56%
⚠️ Cảnh báo chủ động
Kênh thanh toán
VietQR40%
Chuyển khoản21%
Ví MoMo19%
Tiền mặt19%
Cơ cấu ngành hàng
Rau củ quả31
Tạp hóa27
Gia vị – đồ khô26
Ăn uống (mì Quảng, bánh xèo)25
Mắm & đặc sản Đà Nẵng25
Gà vịt24
So sánh các chợ theo phường
| Chợ | Phường | Hạng | Lấp đầy | Tỷ lệ thu | Công nợ | TT số | Phản ánh mở |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chợ Hàn | Phường Hải Châu | Hạng 1 | 90% | 77% | 80.430.000 đ | 82% | 4 |
| Chợ Cồn | Phường Hải Châu | Hạng 1 | 92% | 80% | 99.040.000 đ | 81% | 2 |
| Chợ Hòa Khánh | Phường Hòa Khánh | Hạng 2 | 95% | 77% | 55.960.000 đ | 81% | 2 |
| Chợ An Hải Bắc | Phường An Hải | Hạng 2 | 89% | 81% | 28.110.000 đ | 78% | 2 |
| Chợ Bắc Mỹ An | Phường Ngũ Hành Sơn | Hạng 2 | 94% | 78% | 44.110.000 đ | 81% | 2 |
| Chợ Cẩm Lệ | Phường Cẩm Lệ | Hạng 3 | 87% | 76% | 35.730.000 đ | 81% | 5 |
| Chợ Hòa Cường | Phường Hòa Cường | Hạng 3 | 89% | 77% | 31.010.000 đ | 81% | 3 |
| Chợ Phước Mỹ | Phường Sơn Trà | Hạng 3 | 83% | 78% | 22.830.000 đ | 76% | 3 |
8 bản ghi
1/1
Top công nợ cần nhắc
- Trần Thị Ngọc Lan · TT01366.930.000 đ
- Đặng Quang Tuấn · TT00746.440.000 đ
- Võ Thị Kim Yến · TT00516.390.000 đ
- Võ Quang Trang · TT00356.240.000 đ
- Trần Quang Nga · TT00426.140.000 đ